Giá tương tự
Tính năng tương tự
Từ khóa liên quan: Nghe nhạc , Sony ericsson

Sony Ericsson Cedar J108i

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật

- Giảm thiểu tác hại môi trường - GreenHeart™

- Máy ảnh 2.0 MP, hỗ trợ thực hiện videocall

- Đài FM, jack tai nghe 3.5 mm

- Kết nối 3G, Bluetooth V2.1 với A2DP

- Một chạm để truy cập các ứng dụng ưa thích

- Hỗ trợ mạng xã hội: YouTube, Facebook, MySpace, Twitter

Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố ...
Ngày phát hành ...
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 111 (mm)
Chiều rộng (mm) 49 (mm)
Chiều cao (mm) 15.5 (mm)
Cân nặng (g) 84 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình TFT, 262.144 màu
Kích thước màn hình 2.2 inhes
Độ phân giải màn hình 240 x 320 px
Cảm ứng Không có
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rung, Chuông mp3, Chuông wav, Chuông midi,
Jack cắm audio 3.5 mm
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ 1000 số
Hỗ trợ SMS SMS/MMS/Instant Messaging
Hỗ trợ Email Có, SMTP/IMAP4/POP3/Push Mail
Bộ nhớ trong 280 MB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 16 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 2.0 MP (1600x1200 pixels)
Tính năng khác của máy ảnh

Sử dụng cho cả video call

Máy ảnh phụ không
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng

Không

Phần mềm ứng dụng khác

- Ứng dụng YouTube, Facebook, MySpace, Twitter
- Quản lý Widget
- Vật liệu sản xuất thân thiện với môi trường

Trò chơi

- Cài sẵn trong máy, có thể cài đặt thêm

Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh ( thẳng )
Hệ điều hành Không
Phiên bản hệ điều hành
Chip xử lý (CPU) -
Ram
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Không,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Pin Li-Po BST-43
Dung lượng pin (mAh) 1000 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ) 400 giờ
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ) 12 giờ
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)